cast iron
/'kɑ:st'aiən/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Gang: Một hợp kim của sắt (Fe) và carbon (C), với hàm lượng carbon cao (thường trên 2%), khiến nó rất cứng nhưng cũng giòn và không thể rèn được. Vật thể bằng gang thường được tạo hình bằng phương pháp đúc nóng chảy vào khuôn.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The old bridge was built with cast iron. (Cây cầu cũ được xây dựng bằng gang.)
- This cast iron skillet is perfect for searing meat. (Chiếc chảo gang này rất hoàn hảo để áp chảo thịt.)
- The engine block is made of cast iron. (Thân máy động cơ được làm bằng gang.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Tính từ (dùng như tính từ ghép):
- Khi được dùng như một tính từ ghép (cast-iron), từ này thường mô tả tính chất rất cứng, rất chắc, hoặc không thể thay đổi.
- He has a cast-iron stomach. (Anh ấy có một cái dạ dày thép (ý chỉ ăn uống khỏe, không sợ đau bụng).)
- She provided a cast-iron alibi for the night of the crime. (Cô ấy đã đưa ra một bằng chứng ngoại phạm vững như bàn thạch cho đêm xảy ra vụ án.)
Biến thể và từ gần giống
- Cast-iron (adj): (thuộc về) gang; (nghĩa bóng) cứng rắn, không thể phá vỡ.
- Pig iron (n): Gang thỏi (gang thô ở dạng thỏi sau khi luyện từ quặng, trước khi đúc thành sản phẩm).
- Wrought iron (n): Sắt rèn (hợp kim sắt với hàm lượng carbon rất thấp, dẻo và có thể rèn được).
Từ đồng nghĩa
- Iron alloy (n): Hợp kim sắt (nghĩa rộng hơn, có thể chỉ nhiều loại hợp kim khác của sắt).
Thành ngữ liên quan
- A cast-iron guarantee/excuse/alibi: Một sự đảm bảo/lý do/chứng cứ ngoại phạm vô cùng chắc chắn, không thể bác bỏ.
- You need a cast-iron excuse for being late to the meeting. (Bạn cần một lý do vững chắc như thép cho việc đến họp muộn.)